casuale
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ka.zuˈa.le/ giọng máy của trình duyệt
casuale nghĩa là ngẫu nhiên.
Nghĩa của casuale
Tính từ
- Ngẫu nhiên.
Dạng từ của casuale
| Số nhiều | casuali |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với casuale
Đồng nghĩa
Họ từ của casuale
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ chance; accidental, fortuitous, casual; random
Câu hỏi thường gặp
casuale nghĩa là gì?
casuale (tính từ) nghĩa là ngẫu nhiên.