TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

casuale

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ka.zuˈa.le/ giọng máy của trình duyệt

casuale nghĩa là ngẫu nhiên.

Nghĩa của casuale

Tính từ

  1. Ngẫu nhiên.

Dạng từ của casuale

Số nhiềucasuali

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với casuale

Đồng nghĩa

Họ từ của casuale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ chance; accidental, fortuitous, casual; random

Câu hỏi thường gặp

casuale nghĩa là gì?

casuale (tính từ) nghĩa là ngẫu nhiên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.