TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fortuito

/forˈtuj.to/ giọng máy của trình duyệt

fortuito nghĩa là ngẫu nhiên, tình cờ.

Nghĩa của fortuito

Tính từ

  1. Ngẫu nhiên, tình cờ.

Dạng từ của fortuito

Giống cái số ítfortuita
Giống đực số nhiềufortuiti
Giống cái số nhiềufortuite

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortuito

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ chance; accidental, fortuitous, casual

Câu hỏi thường gặp

fortuito nghĩa là gì?

fortuito (tính từ) nghĩa là ngẫu nhiên, tình cờ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.