TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

casualmente

/ka.zu.alˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

casualmente nghĩa là ngẫu nhiên.

Nghĩa của casualmente

Phó từ

  1. Ngẫu nhiên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với casualmente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ by chance, casually, accidentally, by the way

Câu hỏi thường gặp

casualmente nghĩa là gì?

casualmente (phó từ) nghĩa là ngẫu nhiên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.