TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

catastrofe

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kaˈtas.tro.fe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la catastrofe · số nhiều: le catastrofi

catastrofe nghĩa là tai ương, tai họa lớn, thảm hoạ, thảm họa.

Nghĩa của catastrofe

Danh từ · giống cái

  1. Tai ương, tai họa lớn, thảm hoạ.
  2. Thảm họa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ catastrophe, disaster

Câu hỏi thường gặp

catastrofe nghĩa là gì?

catastrofe (danh từ) nghĩa là tai ương, tai họa lớn, thảm hoạ, thảm họa.

catastrofe là giống đực hay giống cái?

catastrofe là danh từ giống cái: la catastrofe, số nhiều le catastrofi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.