catastrofe
/kaˈtas.tro.fe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la catastrofe · số nhiều: le catastrofi
catastrofe nghĩa là tai ương, tai họa lớn, thảm hoạ, thảm họa.
Nghĩa của catastrofe
Danh từ · giống cái
- Tai ương, tai họa lớn, thảm hoạ.
- Thảm họa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ catastrophe, disaster
Câu hỏi thường gặp
catastrofe nghĩa là gì?
catastrofe (danh từ) nghĩa là tai ương, tai họa lớn, thảm hoạ, thảm họa.
catastrofe là giống đực hay giống cái?
catastrofe là danh từ giống cái: la catastrofe, số nhiều le catastrofi.