TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

categoria

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ka.te.ɡoˈri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la categoria · số nhiều: le categorie

categoria nghĩa là thể loại, chủ đề.

Nghĩa của categoria

Danh từ · giống cái

  1. Thể loại.
  2. Chủ đề.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ category, topic; class

Câu hỏi thường gặp

categoria nghĩa là gì?

categoria (danh từ) nghĩa là thể loại, chủ đề.

categoria là giống đực hay giống cái?

categoria là danh từ giống cái: la categoria, số nhiều le categorie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.