TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

catena

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kaˈte.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la catena · số nhiều: le catene

catena nghĩa là dây xích, xích, chuỗi.

Nghĩa của catena

Danh từ · giống cái

  1. Dây xích, xích.
  2. Chuỗi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catena

Đồng nghĩa

Họ từ của catena

Cụm từ, thành ngữ với catena

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chain; bond, fetter; subordination, repression; tie, cord, bond; tether (a rope, cable etc. that holds something in place whilst allowing some movement)

Câu hỏi thường gặp

catena nghĩa là gì?

catena (danh từ) nghĩa là dây xích, xích, chuỗi.

catena là giống đực hay giống cái?

catena là danh từ giống cái: la catena, số nhiều le catene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.