ordito
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ordito · số nhiều: gli orditi
ordito nghĩa là cốt truyện.
Nghĩa của ordito
Danh từ · giống đực
- Cốt truyện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ warp (of a textile); plot
Câu hỏi thường gặp
ordito nghĩa là gì?
ordito (danh từ) nghĩa là cốt truyện.
ordito là giống đực hay giống cái?
ordito là danh từ giống đực: l'ordito, số nhiều gli orditi.