casta
danh từ giống cái
/ˈkas.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la casta · số nhiều: le caste
casta nghĩa là đẳng cấp.
Nghĩa của casta
Danh từ · giống cái
- Đẳng cấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caste; establishment; the exclusive class of powerful people thought to really rule Italy
Câu hỏi thường gặp
casta nghĩa là gì?
casta (danh từ) nghĩa là đẳng cấp.
casta là giống đực hay giống cái?
casta là danh từ giống cái: la casta, số nhiều le caste.