TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

casta

danh từ giống cái
/ˈkas.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la casta · số nhiều: le caste

casta nghĩa là đẳng cấp.

Nghĩa của casta

Danh từ · giống cái

  1. Đẳng cấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ caste; establishment; the exclusive class of powerful people thought to really rule Italy

Câu hỏi thường gặp

casta nghĩa là gì?

casta (danh từ) nghĩa là đẳng cấp.

casta là giống đực hay giống cái?

casta là danh từ giống cái: la casta, số nhiều le caste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.