cassetto
đi với mạo từ: il cassetto · số nhiều: i cassetti
cassetto nghĩa là ngăn kéo, hộc.
Nghĩa của cassetto
Danh từ · giống đực
- Ngăn kéo, hộc.
Câu ví dụ với cassetto
- Tom ha un cassetto pieno di cavi USB. Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2470158
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drawer
Câu hỏi thường gặp
cassetto nghĩa là gì?
cassetto (danh từ) nghĩa là ngăn kéo, hộc.
cassetto là giống đực hay giống cái?
cassetto là danh từ giống đực: il cassetto, số nhiều i cassetti.