TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cassetto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kasˈset.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cassetto · số nhiều: i cassetti

cassetto nghĩa là ngăn kéo, hộc.

Nghĩa của cassetto

Danh từ · giống đực

  1. Ngăn kéo, hộc.

Câu ví dụ với cassetto

  • Tom ha un cassetto pieno di cavi USB. Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2470158

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drawer

Câu hỏi thường gặp

cassetto nghĩa là gì?

cassetto (danh từ) nghĩa là ngăn kéo, hộc.

cassetto là giống đực hay giống cái?

cassetto là danh từ giống đực: il cassetto, số nhiều i cassetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.