TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cassaforte

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kas.saˈfɔr.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cassaforte · số nhiều: le casseforti

cassaforte nghĩa là tủ sắt, két sắt.

Nghĩa của cassaforte

Danh từ · giống cái

  1. Tủ sắt, két sắt.

Câu ví dụ với cassaforte

  • Tom ha aperto la cassaforte. Tom mở cửa két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2217320
  • Tom aprì la cassaforte. Tom mở cửa két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3558746

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ safe (box, usually made of metal, in which valuables can be locked for safekeeping)

Câu hỏi thường gặp

cassaforte nghĩa là gì?

cassaforte (danh từ) nghĩa là tủ sắt, két sắt.

cassaforte là giống đực hay giống cái?

cassaforte là danh từ giống cái: la cassaforte, số nhiều le casseforti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.