cassaforte
đi với mạo từ: la cassaforte · số nhiều: le casseforti
cassaforte nghĩa là tủ sắt, két sắt.
Nghĩa của cassaforte
Danh từ · giống cái
- Tủ sắt, két sắt.
Câu ví dụ với cassaforte
- Tom ha aperto la cassaforte. Tom mở cửa két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2217320
- Tom aprì la cassaforte. Tom mở cửa két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3558746
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ safe (box, usually made of metal, in which valuables can be locked for safekeeping)
Câu hỏi thường gặp
cassaforte nghĩa là gì?
cassaforte (danh từ) nghĩa là tủ sắt, két sắt.
cassaforte là giống đực hay giống cái?
cassaforte là danh từ giống cái: la cassaforte, số nhiều le casseforti.