TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

castigare

/kas.tiˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

castigare nghĩa là phạt, trừng phạt.

Nghĩa của castigare

Động từ

  1. Phạt, trừng phạt.

Chia động từ castigare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: castigatoDanh động từ: castigando

Hiện tại presente

  • io castigo
  • tu castighi
  • lui/lei castiga
  • noi castighiamo
  • voi castigate
  • loro castigano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho castigato
  • tu hai castigato
  • lui/lei ha castigato
  • noi abbiamo castigato
  • voi avete castigato
  • loro hanno castigato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io castigavo
  • tu castigavi
  • lui/lei castigava
  • noi castigavamo
  • voi castigavate
  • loro castigavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io castigai
  • tu castigasti
  • lui/lei castigò
  • noi castigammo
  • voi castigaste
  • loro castigarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io castigherò
  • tu castigherai
  • lui/lei castigherà
  • noi castigheremo
  • voi castigherete
  • loro castigheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io castigherei
  • tu castigheresti
  • lui/lei castigherebbe
  • noi castigheremmo
  • voi castighereste
  • loro castigherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io castighi
  • che tu castighi
  • che lui/lei castighi
  • che noi castighiamo
  • che voi castighiate
  • che loro castighino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io castigassi
  • che tu castigassi
  • che lui/lei castigasse
  • che noi castigassimo
  • che voi castigaste
  • che loro castigassero

Mệnh lệnh imperativo

  • castiga! (tu)
  • castighi! (lei)
  • castighiamo! (noi)
  • castigate! (voi)
  • castighino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với castigare

Đồng nghĩa

Họ từ của castigare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to punish, to castigate (in order to correct); to correct, to amend; to forge (metal)

Câu hỏi thường gặp

castigare nghĩa là gì?

castigare (động từ) nghĩa là phạt, trừng phạt.

Chia động từ castigare ở thì hiện tại thế nào?

io castigo, tu castighi, lui/lei castiga, noi castighiamo, voi castigate, loro castigano. Phân từ quá khứ: castigato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.