TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pulsante

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pulˈsan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pulsante · số nhiều: i pulsanti

pulsante nghĩa là nút bấm, nút.

Nghĩa của pulsante

Danh từ · giống đực

  1. Nút bấm, nút.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pulsante

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pulsante

  • Tutto quello che devi fare è premere il pulsante. Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2977178
  • Tutto quello che deve fare è premere il pulsante. Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2977179
  • Tutto quello che dovete fare è premere il pulsante. Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2977180
  • Non premere quel pulsante. Đừng ấn cái nút đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3558786
  • Non premete quel pulsante. Đừng ấn cái nút đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3558787
  • Non prema quel pulsante. Đừng ấn cái nút đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3558788
  • Ci sono tre pulsanti. Có ba cái nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6038416

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ button (to be pushed)

Câu hỏi thường gặp

pulsante nghĩa là gì?

pulsante (danh từ) nghĩa là nút bấm, nút.

pulsante là giống đực hay giống cái?

pulsante là danh từ giống đực: il pulsante, số nhiều i pulsanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.