pulsante
đi với mạo từ: il pulsante · số nhiều: i pulsanti
pulsante nghĩa là nút bấm, nút.
Nghĩa của pulsante
Danh từ · giống đực
- Nút bấm, nút.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pulsante
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pulsante
- Tutto quello che devi fare è premere il pulsante. Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2977178
- Tutto quello che deve fare è premere il pulsante. Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2977179
- Tutto quello che dovete fare è premere il pulsante. Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2977180
- Non premere quel pulsante. Đừng ấn cái nút đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3558786
- Non premete quel pulsante. Đừng ấn cái nút đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3558787
- Non prema quel pulsante. Đừng ấn cái nút đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3558788
- Ci sono tre pulsanti. Có ba cái nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6038416
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ button (to be pushed)
Câu hỏi thường gặp
pulsante nghĩa là gì?
pulsante (danh từ) nghĩa là nút bấm, nút.
pulsante là giống đực hay giống cái?
pulsante là danh từ giống đực: il pulsante, số nhiều i pulsanti.