tasto
đi với mạo từ: il tasto · số nhiều: i tasti
tasto nghĩa là phím.
Nghĩa của tasto
Danh từ · giống đực
- Phím.
Họ từ của tasto
Câu ví dụ với tasto
- Dov'è il tasto "qualunque"? Phím "any" nằm ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6166231
- Dov'è il tasto "qualsiasi"? Phím "any" nằm ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6166232
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ key, button (on a computer keyboard, musical instrument, device, etc.); touch, feel; fret, fingerboard
Câu hỏi thường gặp
tasto nghĩa là gì?
tasto (danh từ) nghĩa là phím.
tasto là giống đực hay giống cái?
tasto là danh từ giống đực: il tasto, số nhiều i tasti.