TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tasto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtas.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tasto · số nhiều: i tasti

tasto nghĩa là phím.

Nghĩa của tasto

Danh từ · giống đực

  1. Phím.

Họ từ của tasto

Câu ví dụ với tasto

  • Dov'è il tasto "qualunque"? Phím "any" nằm ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6166231
  • Dov'è il tasto "qualsiasi"? Phím "any" nằm ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6166232

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ key, button (on a computer keyboard, musical instrument, device, etc.); touch, feel; fret, fingerboard

Câu hỏi thường gặp

tasto nghĩa là gì?

tasto (danh từ) nghĩa là phím.

tasto là giống đực hay giống cái?

tasto là danh từ giống đực: il tasto, số nhiều i tasti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.