capotasto
danh từ giống đực
/ka.poˈtas.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il capotasto · số nhiều: i capotasti
capotasto nghĩa là ca-pô.
Nghĩa của capotasto
Danh từ · giống đực
- Ca-pô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capotasto
Câu hỏi thường gặp
capotasto nghĩa là gì?
capotasto (danh từ) nghĩa là ca-pô.
capotasto là giống đực hay giống cái?
capotasto là danh từ giống đực: il capotasto, số nhiều i capotasti.