TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tata

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈta.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tata · số nhiều: le tate

tata nghĩa là nhũ mẫu, nhũ nương.

Nghĩa của tata

Danh từ · giống cái

  1. Phương ngữ Nhũ mẫu, nhũ nương, nhũ ảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ governess (or any young woman looking after children); big sister; one's father, daddy, papa; an older brother; any man, especially if young, taking care of the child

Câu hỏi thường gặp

tata nghĩa là gì?

tata (danh từ) nghĩa là nhũ mẫu, nhũ nương.

tata là giống đực hay giống cái?

tata là danh từ giống cái: la tata, số nhiều le tate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.