tata
/ˈta.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tata · số nhiều: le tate
tata nghĩa là nhũ mẫu, nhũ nương.
Nghĩa của tata
Danh từ · giống cái
- Phương ngữ Nhũ mẫu, nhũ nương, nhũ ảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ governess (or any young woman looking after children); big sister; one's father, daddy, papa; an older brother; any man, especially if young, taking care of the child
Câu hỏi thường gặp
tata nghĩa là gì?
tata (danh từ) nghĩa là nhũ mẫu, nhũ nương.
tata là giống đực hay giống cái?
tata là danh từ giống cái: la tata, số nhiều le tate.