TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tattica

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtat.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tattica · số nhiều: le tattiche

tattica nghĩa là chiến thuật, thuật.

Nghĩa của tattica

Danh từ · giống cái

  1. Chiến thuật, thuật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tactic, tactics; tactician

Câu hỏi thường gặp

tattica nghĩa là gì?

tattica (danh từ) nghĩa là chiến thuật, thuật.

tattica là giống đực hay giống cái?

tattica là danh từ giống cái: la tattica, số nhiều le tattiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.