tastiera
danh từ giống cái
/tasˈtjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tastiera · số nhiều: le tastiere
tastiera nghĩa là bàn phím, đàn phím.
Nghĩa của tastiera
Danh từ · giống cái
- Bàn phím.
- Đàn phím.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ keyboard; fingerboard
Câu hỏi thường gặp
tastiera nghĩa là gì?
tastiera (danh từ) nghĩa là bàn phím, đàn phím.
tastiera là giống đực hay giống cái?
tastiera là danh từ giống cái: la tastiera, số nhiều le tastiere.