TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tastiera

danh từ giống cái
/tasˈtjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tastiera · số nhiều: le tastiere

tastiera nghĩa là bàn phím, đàn phím.

Nghĩa của tastiera

Danh từ · giống cái

  1. Bàn phím.
  2. Đàn phím.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ keyboard; fingerboard

Câu hỏi thường gặp

tastiera nghĩa là gì?

tastiera (danh từ) nghĩa là bàn phím, đàn phím.

tastiera là giống đực hay giống cái?

tastiera là danh từ giống cái: la tastiera, số nhiều le tastiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.