TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tasso

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtas.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tasso · số nhiều: i tassi

tasso nghĩa là tỷ suất, lửng.

Nghĩa của tasso

Danh từ · giống đực

  1. Tỷ suất.
  2. Lửng.

Cụm từ, thành ngữ với tasso

Câu ví dụ với tasso

  • Il tasso di crescita dell'economia continua a salire. Tốc độ tăng trường kinh tế đang tăng lênTatoeba #1764382

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rate, level, percentage; badger (animal or hair); yew

Câu hỏi thường gặp

tasso nghĩa là gì?

tasso (danh từ) nghĩa là tỷ suất, lửng.

tasso là giống đực hay giống cái?

tasso là danh từ giống đực: il tasso, số nhiều i tassi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.