tassista
đi với mạo từ: il/la tassista
tassista nghĩa là lái xe tắc xi.
Nghĩa của tassista
Danh từ · cả hai giống
- Lái xe tắc xi.
Dạng từ của tassista
| Giống cái số nhiều | tassiste |
Câu ví dụ với tassista
- Il tassista era musulmano. Tài xế taxi đó là người Hồi giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9775178
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ taxi driver, cab driver; taxicab operator, hacker
Câu hỏi thường gặp
tassista nghĩa là gì?
tassista (danh từ) nghĩa là lái xe tắc xi.
tassista là giống đực hay giống cái?
tassista là danh từ cả hai giống: il/la tassista.