TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tassista

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tasˈsis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la tassista

tassista nghĩa là lái xe tắc xi.

Nghĩa của tassista

Danh từ · cả hai giống

  1. Lái xe tắc xi.

Dạng từ của tassista

Giống cái số nhiềutassiste

Câu ví dụ với tassista

  • Il tassista era musulmano. Tài xế taxi đó là người Hồi giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9775178

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ taxi driver, cab driver; taxicab operator, hacker

Câu hỏi thường gặp

tassista nghĩa là gì?

tassista (danh từ) nghĩa là lái xe tắc xi.

tassista là giống đực hay giống cái?

tassista là danh từ cả hai giống: il/la tassista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.