TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tasso di interesse

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tasso di interesse · số nhiều: i tassi di interesse

tasso di interesse nghĩa là lãi suất.

Nghĩa của tasso di interesse

Danh từ · giống đực

  1. Lãi suất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ interest rate

Câu hỏi thường gặp

tasso di interesse nghĩa là gì?

tasso di interesse (danh từ) nghĩa là lãi suất.

tasso di interesse là giống đực hay giống cái?

tasso di interesse là danh từ giống đực: il tasso di interesse, số nhiều i tassi di interesse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.