TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bottone

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/botˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bottone · số nhiều: i bottoni

bottone nghĩa là cúc, nút.

Nghĩa của bottone

Danh từ · giống đực

  1. Cúc, nút, khuy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bottone

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bottone

  • Ci sono tre bottoni. Có ba cái nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6038417

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ button; bud

Câu hỏi thường gặp

bottone nghĩa là gì?

bottone (danh từ) nghĩa là cúc, nút.

bottone là giống đực hay giống cái?

bottone là danh từ giống đực: il bottone, số nhiều i bottoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.