bottone
đi với mạo từ: il bottone · số nhiều: i bottoni
bottone nghĩa là cúc, nút.
Nghĩa của bottone
Danh từ · giống đực
- Cúc, nút, khuy.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bottone
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bottone
- Ci sono tre bottoni. Có ba cái nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6038417
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ button; bud
Câu hỏi thường gặp
bottone nghĩa là gì?
bottone (danh từ) nghĩa là cúc, nút.
bottone là giống đực hay giống cái?
bottone là danh từ giống đực: il bottone, số nhiều i bottoni.