TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

boccio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il boccio · số nhiều: i bocci

boccio nghĩa là búp, chồi.

Nghĩa của boccio

Danh từ · giống đực

  1. Búp, chồi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boccio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bud

Câu hỏi thường gặp

boccio nghĩa là gì?

boccio (danh từ) nghĩa là búp, chồi.

boccio là giống đực hay giống cái?

boccio là danh từ giống đực: il boccio, số nhiều i bocci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.