boccio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il boccio · số nhiều: i bocci
boccio nghĩa là búp, chồi.
Nghĩa của boccio
Danh từ · giống đực
- Búp, chồi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boccio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bud
Câu hỏi thường gặp
boccio nghĩa là gì?
boccio (danh từ) nghĩa là búp, chồi.
boccio là giống đực hay giống cái?
boccio là danh từ giống đực: il boccio, số nhiều i bocci.