box
danh từ giống đực
/ˈbɔks/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il box
box nghĩa là cũi.
Nghĩa của box
Danh từ · giống đực
- Cũi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horsebox; garage, lock-up; pit; playpen
Câu hỏi thường gặp
box nghĩa là gì?
box (danh từ) nghĩa là cũi.
box là giống đực hay giống cái?
box là danh từ giống đực: il box.