bottiglia
đi với mạo từ: la bottiglia · số nhiều: le bottiglie
bottiglia nghĩa là chai.
Nghĩa của bottiglia
Danh từ · giống cái
- Chai.
Câu ví dụ với bottiglia
- Tom ha comprato una bottiglia di tequila. Tom đã mua một chai rượu tequila. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6904337
- Avremmo dovuto comprare un'altra bottiglia di vino. Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11709122
- La mia bottiglia si è rotta. Chai của tôi bị vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610158
- Tom comprò una bottiglia di tequila. Tom đã mua một chai rượu tequila. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6904338
- Dovremmo ordinare un'altra bottiglia di vino. Chúng ta nên gọi một chai rượu vang khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11709094
- Per favore, apri la bottiglia. Hãy mở cái chai đó ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #962410
- Per piacere, apri la bottiglia. Hãy mở cái chai đó ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4185149
- Per favore, apra la bottiglia. Hãy mở cái chai đó ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4185150
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bottle
Câu hỏi thường gặp
bottiglia nghĩa là gì?
bottiglia (danh từ) nghĩa là chai.
bottiglia là giống đực hay giống cái?
bottiglia là danh từ giống cái: la bottiglia, số nhiều le bottiglie.