TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

punto

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpun.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il punto · số nhiều: i punti

punto nghĩa là điểm, nơi.

Cũng là một dạng biến đổi của puntare — Nhắm.
Cũng là một dạng biến đổi của pungere — Đốt, chích.

Nghĩa của punto

Danh từ · giống đực

  1. Điểm.
  2. Nơi.
  3. Chút, tí tẹo, tí teo.
  4. Dấu chấm.
  5. Mũi khâu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punto

Đồng nghĩa

Họ từ của punto

Cụm từ, thành ngữ với punto

Câu ví dụ với punto

  • Non girare attorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590362
  • Non girate attorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590364
  • Non giri attorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590365
  • Non girare intorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590367
  • Non girate intorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590368
  • Non giri intorno al punto. Đừng nói quanh co. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590369
  • Puoi aggiungere un punto alla fine della tua frase, per favore? Bạn có thể thêm dấu chấm câu vào cuối mỗi câu được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #868671
  • Puoi aggiungere un punto alla fine della tua frase, per piacere? Bạn có thể thêm dấu chấm câu vào cuối mỗi câu được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #868672

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ point (all senses), jot, iota; full stop, period; dot; instant (point in time); points, score; run; stitch; staple
  • Phó từ reinforces negation: at all (cf. French point); a while, shortly, momentarily
  • Đại từ nothing

Câu hỏi thường gặp

punto nghĩa là gì?

punto (danh từ) nghĩa là điểm, nơi.

punto là giống đực hay giống cái?

punto là danh từ giống đực: il punto, số nhiều i punti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.