TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

punto esclamativo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il punto esclamativo · số nhiều: i punti esclamativi

punto esclamativo nghĩa là dấu chấm than.

Nghĩa của punto esclamativo

Danh từ · giống đực

  1. Dấu chấm than.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exclamation mark, exclamation point

Câu hỏi thường gặp

punto esclamativo nghĩa là gì?

punto esclamativo (danh từ) nghĩa là dấu chấm than.

punto esclamativo là giống đực hay giống cái?

punto esclamativo là danh từ giống đực: il punto esclamativo, số nhiều i punti esclamativi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.