punto morto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il punto morto · số nhiều: i punti morti
punto morto nghĩa là bế tắc, dừng.
Nghĩa của punto morto
Danh từ · giống đực
- Bế tắc, dừng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dead centre; deadlock, standstill
Câu hỏi thường gặp
punto morto nghĩa là gì?
punto morto (danh từ) nghĩa là bế tắc, dừng.
punto morto là giống đực hay giống cái?
punto morto là danh từ giống đực: il punto morto, số nhiều i punti morti.