TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

punto morto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il punto morto · số nhiều: i punti morti

punto morto nghĩa là bế tắc, dừng.

Nghĩa của punto morto

Danh từ · giống đực

  1. Bế tắc, dừng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dead centre; deadlock, standstill

Câu hỏi thường gặp

punto morto nghĩa là gì?

punto morto (danh từ) nghĩa là bế tắc, dừng.

punto morto là giống đực hay giống cái?

punto morto là danh từ giống đực: il punto morto, số nhiều i punti morti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.