TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

punteggio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/punˈted.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il punteggio · số nhiều: i punteggi

punteggio nghĩa là số điểm, điểm.

Nghĩa của punteggio

Danh từ · giống đực

  1. Số điểm.
  2. Điểm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ score (in a game); mark (in an exam)

Câu hỏi thường gặp

punteggio nghĩa là gì?

punteggio (danh từ) nghĩa là số điểm, điểm.

punteggio là giống đực hay giống cái?

punteggio là danh từ giống đực: il punteggio, số nhiều i punteggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.