TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

puntata

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/punˈta.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la puntata · số nhiều: le puntate

puntata nghĩa là tập, tiền cược.

Nghĩa của puntata

Danh từ · giống cái

  1. Tập (phim, chương trình) (biên soạn)
  2. Tiền cược. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puntata

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ episode, installment, instalment/installment, part; bet, stake, betting, staking; thrust; flying visit

Câu hỏi thường gặp

puntata nghĩa là gì?

puntata (danh từ) nghĩa là tập, tiền cược.

puntata là giống đực hay giống cái?

puntata là danh từ giống cái: la puntata, số nhiều le puntate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.