puntata
/punˈta.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la puntata · số nhiều: le puntate
puntata nghĩa là tập, tiền cược.
Nghĩa của puntata
Danh từ · giống cái
- Tập (phim, chương trình) (biên soạn)
- Tiền cược. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puntata
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ episode, installment, instalment/installment, part; bet, stake, betting, staking; thrust; flying visit
Câu hỏi thường gặp
puntata nghĩa là gì?
puntata (danh từ) nghĩa là tập, tiền cược.
puntata là giống đực hay giống cái?
puntata là danh từ giống cái: la puntata, số nhiều le puntate.