punto interrogativo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il punto interrogativo · số nhiều: i punti interrogativi
punto interrogativo nghĩa là dấu hỏi, dấu chấm hỏi.
Nghĩa của punto interrogativo
Danh từ · giống đực
- Dấu hỏi, dấu chấm hỏi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ question mark
Câu hỏi thường gặp
punto interrogativo nghĩa là gì?
punto interrogativo (danh từ) nghĩa là dấu hỏi, dấu chấm hỏi.
punto interrogativo là giống đực hay giống cái?
punto interrogativo là danh từ giống đực: il punto interrogativo, số nhiều i punti interrogativi.