TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

punto interrogativo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il punto interrogativo · số nhiều: i punti interrogativi

punto interrogativo nghĩa là dấu hỏi, dấu chấm hỏi.

Nghĩa của punto interrogativo

Danh từ · giống đực

  1. Dấu hỏi, dấu chấm hỏi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ question mark

Câu hỏi thường gặp

punto interrogativo nghĩa là gì?

punto interrogativo (danh từ) nghĩa là dấu hỏi, dấu chấm hỏi.

punto interrogativo là giống đực hay giống cái?

punto interrogativo là danh từ giống đực: il punto interrogativo, số nhiều i punti interrogativi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.