puntare
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/punˈta.re/ giọng máy của trình duyệt
puntare nghĩa là nhắm.
Nghĩa của puntare
Động từ
- Nhắm.
Chia động từ puntare
Hiện tại presente
- io punto
- tu punti
- lui/lei punta
- noi puntiamo
- voi puntate
- loro puntano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho puntato
- tu hai puntato
- lui/lei ha puntato
- noi abbiamo puntato
- voi avete puntato
- loro hanno puntato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io puntavo
- tu puntavi
- lui/lei puntava
- noi puntavamo
- voi puntavate
- loro puntavano
Quá khứ xa passato remoto
- io puntai
- tu puntasti
- lui/lei puntò
- noi puntammo
- voi puntaste
- loro puntarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io punterò
- tu punterai
- lui/lei punterà
- noi punteremo
- voi punterete
- loro punteranno
Điều kiện condizionale presente
- io punterei
- tu punteresti
- lui/lei punterebbe
- noi punteremmo
- voi puntereste
- loro punterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io punti
- che tu punti
- che lui/lei punti
- che noi puntiamo
- che voi puntiate
- che loro puntino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io puntassi
- che tu puntassi
- che lui/lei puntasse
- che noi puntassimo
- che voi puntaste
- che loro puntassero
Mệnh lệnh imperativo
- punta! (tu)
- punti! (lei)
- puntiamo! (noi)
- puntate! (voi)
- puntino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puntare
Đồng nghĩa
Họ từ của puntare
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to push, lean, rest, plant, brace; to point, direct, aim, sight, set; to bet, stake, gamble; to mark with dots; to head (in a direction); to aim, to strive [with a ‘towards’]; to assault, to attack [with contro]; to count on, to rely on
Câu hỏi thường gặp
puntare nghĩa là gì?
puntare (động từ) nghĩa là nhắm.
Chia động từ puntare ở thì hiện tại thế nào?
io punto, tu punti, lui/lei punta, noi puntiamo, voi puntate, loro puntano. Phân từ quá khứ: puntato.