TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fare affidamento

giọng máy của trình duyệt

fare affidamento nghĩa là tin cậy, dựa vào.

Nghĩa của fare affidamento

Động từ

  1. Tin cậy, dựa vào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rely; to depend

Câu hỏi thường gặp

fare affidamento nghĩa là gì?

fare affidamento (động từ) nghĩa là tin cậy, dựa vào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.