TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pungente

/punˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

pungente nghĩa là hăng, gắt.

Nghĩa của pungente

Tính từ

  1. Hăng, gắt.

Dạng từ của pungente

Số nhiềupungenti
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ prickly; biting; pungent

Câu hỏi thường gặp

pungente nghĩa là gì?

pungente (tính từ) nghĩa là hăng, gắt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.