TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

befana

danh từ giống cái
/beˈfa.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la befana · số nhiều: le befane

befana nghĩa là con mẹ, lễ hiển linh.

Nghĩa của befana

Danh từ · giống cái

  1. Đùa Con mẹ.

Danh từ riêng

Befana
  1. Thông tục Lễ hiển linh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với befana

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the presents or treats received by children from Befana on the night before Epiphany; a crone or old hag

Câu hỏi thường gặp

befana nghĩa là gì?

befana (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là con mẹ, lễ hiển linh.

befana là giống đực hay giống cái?

befana là danh từ giống cái: la befana, số nhiều le befane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.