capsula
/ˈka.psu.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la capsula · số nhiều: le capsule
capsula nghĩa là viên thuốc con nhộng.
Nghĩa của capsula
Danh từ · giống cái
- Viên thuốc con nhộng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capsule (all senses); bottle cap; crown (in a tooth); pod, boll
Câu hỏi thường gặp
capsula nghĩa là gì?
capsula (danh từ) nghĩa là viên thuốc con nhộng.
capsula là giống đực hay giống cái?
capsula là danh từ giống cái: la capsula, số nhiều le capsule.