TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capsula

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈka.psu.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la capsula · số nhiều: le capsule

capsula nghĩa là viên thuốc con nhộng.

Nghĩa của capsula

Danh từ · giống cái

  1. Viên thuốc con nhộng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ capsule (all senses); bottle cap; crown (in a tooth); pod, boll

Câu hỏi thường gặp

capsula nghĩa là gì?

capsula (danh từ) nghĩa là viên thuốc con nhộng.

capsula là giống đực hay giống cái?

capsula là danh từ giống cái: la capsula, số nhiều le capsule.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.