carabiniere
danh từ giống đực
/ka.ra.biˈnjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il carabiniere · số nhiều: i carabinieri
carabiniere nghĩa là cảnh sát.
Nghĩa của carabiniere
Danh từ · giống đực
- Cảnh sát.
Họ từ của carabiniere
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carabiniere (member of the Carabinieri force); martinet, dragon; carabinier; policeman
Câu hỏi thường gặp
carabiniere nghĩa là gì?
carabiniere (danh từ) nghĩa là cảnh sát.
carabiniere là giống đực hay giống cái?
carabiniere là danh từ giống đực: il carabiniere, số nhiều i carabinieri.