TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Carabinieri

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

Carabinieri nghĩa là sen đầm, hiến binh.

Nghĩa của Carabinieri

Danh từ riêng

  1. Sen đầm, hiến binh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng the Italian military police

Câu hỏi thường gặp

Carabinieri nghĩa là gì?

Carabinieri (danh từ riêng) nghĩa là sen đầm, hiến binh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.