acconto
danh từ giống đực
/akˈkon.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'acconto · số nhiều: gli acconti
acconto nghĩa là tiền thế chấp, tiền đặt cọc.
Nghĩa của acconto
Danh từ · giống đực
- Tiền thế chấp, tiền đặt cọc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ advance (of pay); deposit (of cash)
Câu hỏi thường gặp
acconto nghĩa là gì?
acconto (danh từ) nghĩa là tiền thế chấp, tiền đặt cọc.
acconto là giống đực hay giống cái?
acconto là danh từ giống đực: l'acconto, số nhiều gli acconti.