parabola
danh từ giống cái
/paˈra.bo.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la parabola · số nhiều: le parabole
parabola nghĩa là parabôn, chảo, chảo vệ tinh.
Nghĩa của parabola
Danh từ · giống cái
- Parabôn.
- Chảo, chảo vệ tinh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parabola
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parabola; course; parable; satellite dish
Câu hỏi thường gặp
parabola nghĩa là gì?
parabola (danh từ) nghĩa là parabôn, chảo, chảo vệ tinh.
parabola là giống đực hay giống cái?
parabola là danh từ giống cái: la parabola, số nhiều le parabole.