TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parabola

danh từ giống cái
/paˈra.bo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la parabola · số nhiều: le parabole

parabola nghĩa là parabôn, chảo, chảo vệ tinh.

Nghĩa của parabola

Danh từ · giống cái

  1. Parabôn.
  2. Chảo, chảo vệ tinh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parabola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parabola; course; parable; satellite dish

Câu hỏi thường gặp

parabola nghĩa là gì?

parabola (danh từ) nghĩa là parabôn, chảo, chảo vệ tinh.

parabola là giống đực hay giống cái?

parabola là danh từ giống cái: la parabola, số nhiều le parabole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.