TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

para

danh từ giống cái
/ˈpa.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la para · số nhiều: le pare

para nghĩa là Cao su trong làm đế giày.

Nghĩa của para

Danh từ · giống cái

  1. Cao su trong làm đế giày.

Câu ví dụ với para

  • Ovviamente puoi fare quello che ti pare. Tất nhiên, bạn có thể làm bất cứ thứ gì mà bạn muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2700078
  • Fa' quel cazzo che ti pare. Mày làm cái đéo gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703242
  • Fate quel cazzo che vi pare. Mày làm cái đéo gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11703249

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crepe rubber; crepe (for shoes); paranoia
  • Tiền tố para-

Câu hỏi thường gặp

para nghĩa là gì?

para (danh từ) nghĩa là Cao su trong làm đế giày.

para là giống đực hay giống cái?

para là danh từ giống cái: la para, số nhiều le pare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.