TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parabolica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la parabolica · số nhiều: le paraboliche

parabolica nghĩa là chảo vệ tinh, chảo.

Nghĩa của parabolica

Danh từ · giống cái

  1. Chảo vệ tinh, chảo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parabolica

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với parabolica

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ satellite dish

Câu hỏi thường gặp

parabolica nghĩa là gì?

parabolica (danh từ) nghĩa là chảo vệ tinh, chảo.

parabolica là giống đực hay giống cái?

parabolica là danh từ giống cái: la parabolica, số nhiều le paraboliche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.