ansioso
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/anˈsjo.zo/ giọng máy của trình duyệt
ansioso nghĩa là nao.
Nghĩa của ansioso
Tính từ
- Nao.
Dạng từ của ansioso
| Giống cái số ít | ansiosa |
| Giống đực số nhiều | ansiosi |
| Giống cái số nhiều | ansiose |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ anxious, apprehensive; eager
- Danh từ anxious person
Câu hỏi thường gặp
ansioso nghĩa là gì?
ansioso (tính từ) nghĩa là nao.