TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ansia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈan.sja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ansia · số nhiều: le ansie

ansia nghĩa là sự lo lắng, lo âu.

Nghĩa của ansia

Danh từ · giống cái

  1. Sự lo lắng, lo âu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ansia

Đồng nghĩa

Họ từ của ansia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anxiety, apprehension; eagerness

Câu hỏi thường gặp

ansia nghĩa là gì?

ansia (danh từ) nghĩa là sự lo lắng, lo âu.

ansia là giống đực hay giống cái?

ansia là danh từ giống cái: l'ansia, số nhiều le ansie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.