TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anonimo

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aˈnɔ.ni.mo/ giọng máy của trình duyệt

anonimo nghĩa là vô danh, ẩn danh, giấu tên.

Nghĩa của anonimo

Tính từ

  1. Vô danh, ẩn danh, nặc danh.
  2. Giấu tên.

Dạng từ của anonimo

Giống cái số ítanonima
Giống đực số nhiềuanonimi
Giống cái số nhiềuanonime
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ anonymous
  • Danh từ anonymous person, anonym

Câu hỏi thường gặp

anonimo nghĩa là gì?

anonimo (tính từ) nghĩa là vô danh, ẩn danh, giấu tên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.