anomalia
/a.no.maˈli.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'anomalia · số nhiều: le anomalie
anomalia nghĩa là sự bất thường.
Nghĩa của anomalia
Danh từ · giống cái
- Sự bất thường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anomaly; abnormality; quirk
Câu hỏi thường gặp
anomalia nghĩa là gì?
anomalia (danh từ) nghĩa là sự bất thường.
anomalia là giống đực hay giống cái?
anomalia là danh từ giống cái: l'anomalia, số nhiều le anomalie.