TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anomalia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.no.maˈli.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anomalia · số nhiều: le anomalie

anomalia nghĩa là sự bất thường.

Nghĩa của anomalia

Danh từ · giống cái

  1. Sự bất thường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anomaly; abnormality; quirk

Câu hỏi thường gặp

anomalia nghĩa là gì?

anomalia (danh từ) nghĩa là sự bất thường.

anomalia là giống đực hay giống cái?

anomalia là danh từ giống cái: l'anomalia, số nhiều le anomalie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.