TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ano

danh từ giống đực
/ˈa.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ano · số nhiều: gli ani

ano nghĩa là hậu môn, lỗ đít.

Nghĩa của ano

Danh từ · giống đực

  1. Hậu môn, lỗ đít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anus
  • Hậu tố used with a stem to form the third-person plural present tense of regular -are verbs; used with a stem to form the third-person plural present subjunctive of regular -ere and those -ire verbs that do not take -isc; used with a stem to form the third-person imperative of regular -ere and those -ire verbs that do not take -isc; forms adjectives from locations, meaning “of, from or related to the location”; forms nouns from locations, meaning “someone from the location”; -ane (in the names of hydrocarbons)

Câu hỏi thường gặp

ano nghĩa là gì?

ano (danh từ) nghĩa là hậu môn, lỗ đít.

ano là giống đực hay giống cái?

ano là danh từ giống đực: l'ano, số nhiều gli ani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.