ansietà
danh từ giống cái
/an.sjeˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ansietà
ansietà nghĩa là sự lo lắng, lo âu.
Nghĩa của ansietà
Danh từ · giống cái
- Sự lo lắng, lo âu.
Họ từ của ansietà
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anxiousness, anxiety; longing, yearning
Câu hỏi thường gặp
ansietà nghĩa là gì?
ansietà (danh từ) nghĩa là sự lo lắng, lo âu.
ansietà là giống đực hay giống cái?
ansietà là danh từ giống cái: l'ansietà.