ascensore
/aʃ.ʃenˈso.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ascensore · số nhiều: gli ascensori
ascensore nghĩa là thang máy.
Nghĩa của ascensore
Danh từ · giống đực
- Thang máy.
Câu ví dụ với ascensore
- Abbiamo un ascensore e un bagno indipendente. Chúng ta có một thang máy hoạt động, vệ sinh khép kín.Tatoeba #1765104
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lift, elevator
Câu hỏi thường gặp
ascensore nghĩa là gì?
ascensore (danh từ) nghĩa là thang máy.
ascensore là giống đực hay giống cái?
ascensore là danh từ giống đực: l'ascensore, số nhiều gli ascensori.