TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ascensore

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aʃ.ʃenˈso.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ascensore · số nhiều: gli ascensori

ascensore nghĩa là thang máy.

Nghĩa của ascensore

Danh từ · giống đực

  1. Thang máy.

Câu ví dụ với ascensore

  • Abbiamo un ascensore e un bagno indipendente. Chúng ta có một thang máy hoạt động, vệ sinh khép kín.Tatoeba #1765104

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lift, elevator

Câu hỏi thường gặp

ascensore nghĩa là gì?

ascensore (danh từ) nghĩa là thang máy.

ascensore là giống đực hay giống cái?

ascensore là danh từ giống đực: l'ascensore, số nhiều gli ascensori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.