TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

progenitore

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il progenitore · số nhiều: i progenitori

progenitore nghĩa là tổ tiên, tiền bối.

Nghĩa của progenitore

Danh từ · giống đực

  1. Tổ tiên.
  2. Tiền bối.

Dạng từ của progenitore

Giống cáiprogenitrice

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với progenitore

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ancestor, progenitor, forefather

Câu hỏi thường gặp

progenitore nghĩa là gì?

progenitore (danh từ) nghĩa là tổ tiên, tiền bối.

progenitore là giống đực hay giống cái?

progenitore là danh từ giống đực: il progenitore, số nhiều i progenitori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.