progenitore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il progenitore · số nhiều: i progenitori
progenitore nghĩa là tổ tiên, tiền bối.
Nghĩa của progenitore
Danh từ · giống đực
- Tổ tiên.
- Tiền bối.
Dạng từ của progenitore
| Giống cái | progenitrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với progenitore
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ancestor, progenitor, forefather
Câu hỏi thường gặp
progenitore nghĩa là gì?
progenitore (danh từ) nghĩa là tổ tiên, tiền bối.
progenitore là giống đực hay giống cái?
progenitore là danh từ giống đực: il progenitore, số nhiều i progenitori.