regione
/reˈd͡ʒo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la regione · số nhiều: le regioni
regione nghĩa là tỉnh, vùng, miền.
Nghĩa của regione
Danh từ · giống cái
- Tỉnh.
- Vùng, miền.
- Vành đai.
Họ từ của regione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ region, area, zone, district; region (Italian administrative unit and local government); region
Câu hỏi thường gặp
regione nghĩa là gì?
regione (danh từ) nghĩa là tỉnh, vùng, miền.
regione là giống đực hay giống cái?
regione là danh từ giống cái: la regione, số nhiều le regioni.